Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Sơ sài
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra 1 tiết lần 3 HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Prince Alone (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:41' 17-05-2014
    Dung lượng: 130.1 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 - 2014
    TRƯỜNG THPT NGUYỄN QUANG DIÊU MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH) KHỐI: 11
    Thời gian làm bài: 45 phút
    GV dạy: Cao Thành Thái
    Lớp KT: 11A7

    I. MA TRẬN NHẬN THỨC
    Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng
    Tầm quan trọng
    Trọng số
    Tổng điểm
    
    
    
    
    Theo ma trận
    Thang 10
    
    Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
    30
    2
    60
    3,5
    
    Quy tắc tính đạo hàm
    35
    3
    105
    4,5
    
    Đạo hàm hàm số lượng giác
    35
    3
    105
    2,0
    
    Tổng
    100%
    
    270
    10
    
    II. MA TRẬN ĐỀ
    Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng
    Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi
    Tổng điểm
    /10
    
    
    1
    2
    3
    4
    
    
    
    TL
    TL
    TL
    TL
    
    
    Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
    Câu 3a
    1,5
    Câu 3b
    2,0
    

    

    2
    3,5
    
    Quy tắc tính đạo hàm
    Câu 1
    1,5
    Câu 2a
    1,5
    Câu 4
    1,5
    

    3
    4,5
    
    Đạo hàm hàm số lượng giác
    Câu 2b
    1,0
    

    Câu 2c
    1,0
    
    2
    2,0
    
    Tổng
    3
    4,0
    2
    3,5
    2
    2,5
    
    7
    10
    
    III. BẢNG MIÊU TẢ NỘI DUNG
    Câu 1. Biết tính đạo hàm của hàm số tại điểm cho trước.
    Câu 2. a) Hiểu cách tính đạo hàm của hàm đa thức.
    b) Biết tính đạo hàm của hàm lượng giác.
    c) Vận dụng công thức tính đạo hàm để làm câu tổng hợp.
    Câu 3.a) Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số.
    b) Hiểu cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số.
    Câu 4.Vận dụng công thức đạo hàm để chứng minh đẳng thức, tính giá trị biểu thức, giải phương trình, bất phương trình.
    IV. NỘI DUNG ĐỀ
    Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số  tại .
    Câu 2.
    a) Tính đạo hàm của hàm số .
    b) Tính đạo hàm của hàm số .
    c) Tính đạo hàm của hàm số .
    Câu 3. Cho hàm số  có đồ thị là (C)
    a) Viết phương trình tiếp với (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ .
    b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng .
    Câu 4.Cho hàm số . Giải bất phương trình .
    ----------------Hết----------------

    V. HƯỚNG DẪN CHẤM
    CÂU
    ĐÁP ÁN
    ĐIỂM
    
    1
    (1,5 điểm)
    Tính đạo hàm của hàm số  tại .
    
    
    Ta có:
    
    0,5
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,5
    
    2a
    (1,5 điểm)
    Tính đạo hàm của hàm số .
    
    
    
    0,5
    
    
    
    0,5
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    2b
    (1,0 điểm)
    Tính đạo hàm của hàm số .
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    2c
    (1,0 điểm)
    Tính đạo hàm của hàm số .
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    3a
    (1,5 điểm)
    Cho hàm số  có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp với (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ .
    
    
    Ta có: 
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    Phương trình tiếp tuyến có dạng:
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    3b
    (2,0 điểm)
    Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng .
    
    
    Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  nên nó có hệ số bằng , tức là
    
    
    0,25
    
    
    
     
    Gửi ý kiến